CƯỜNG THỊNH CTEG – CUNG CẤP VẬT TƯ LIÊN KẾT CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp bu lông – ốc vít, Cường Thịnh CTEG tự hào là đối tác tin cậy của hàng loạt công trình lớn trên toàn quốc. Chúng tôi xây dựng uy tín dựa trên chất lượng sản phẩm ổn định, đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế.

  • Nhà máy: 150 tấn/tháng – tại KCN Xuyên Á, Long An

  • Kho hàng lớn: Tại TP. HCM – luôn sẵn sàng giao nhanh, số lượng lớn

  • Cường Thịnh CTEG cam kết:

    “Nói được – Làm được – Làm đúng!”
    Mỗi sản phẩm giao đến tay khách hàng đều là minh chứng cho sự tận tâm, uy tín và trách nhiệm.

Dưới sự dẫn dắt của CEO Nguyễn Thị Thúy, Cường Thịnh CTEG không ngừng đổi mới, mở rộng quy mô và nâng cao tiêu chuẩn chất lượng. Chúng tôi đã và đang trở thành đối tác chiến lược trong các dự án trọng điểm quốc gia – nơi đòi hỏi cao nhất về kỹ thuật và độ bền của vật tư liên kết, kết cấu.

Đăng ký báo giá

SẢN PHẨM VẬT TƯ LIÊN KẾT CHO KẾT CẤU THÉP DỰ ÁN – CÔNG TRÌNH

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO

  •  Ðường kính: M5 – M36

  • Chiều dài:10mm – 300mm

  • Loại ren : Ren Lững/ Ren Suốt

  • Bề mặt : Plain/Black, Mạ Chrome, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), Mạ Kẽm Dacromet/Geomet

  • Tiêu chuẩn: DIN 931/933; ISO 4014/4017; BS 4190

  • Cấp bền: 8.8; 9.8; 10.9; 12.9 (ISO 898-1)

  BULONG TIÊU CHUẨN EN

  • BS EN 14399 -3
    Size: M12- M36, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • BS EN 14399 -4
    Size: M12- M72, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • EN 15048 -1, -2
    Size: M12- M48, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • Chiều dài: 50mm – 300mm
  • Bề mặt: Plain/Black; Mạ Điện; Mạ nhúng nóng, Mạ Kẽm Geomet/Dacromet
  • Tiêu chuẩn: BS EN 14399; EN 15048-1/2

 BULONG TỰ ĐỨT S10T

  •  Ðường kính: M16 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS-II-09; EN 14399; KS B2819; GB/T 3632
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO F8T; F10T

  • Ðường kính: M12 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain/Black, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS B1186
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG NEO L

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon (Carbon Steel); INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8

 BULONG NEO I

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren/Hai Đầu Ren
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn (Manufaturing standards): JIS B1178; GB/T799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO J

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012
    Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO U

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Hai Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn : JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN1916:1995; BS 7419:2012
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

SẢN XUẤT BULONG NEO THEO YÊU CẦU

  • Đường kính: M10 – M64

  • Chiều dài: 300mm – 6000mm

  • Vật liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp kim; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316

  • Loại: Đầu bu lông có ren 1/2 chiều dài

  • Bề mặt hoàn thiện: Để trơn, Xi mạ điện phân, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012

  • Cấp độ bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (Theo tiêu chuẩn ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / GUZONG

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / TY GIẰNG XÀ GỒ/ NỐI TY

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền (Grade): 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 VÍT BẮN TÔN 

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX, Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu Cr6+

VÍT BẮN XÀ GỒ GỖ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT ĐUÔI CÁ ĐẦU DÙ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
    Độ cứng: 600/400 HV
    Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT TOLE MẠ KẼM

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX , Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

CÁP THÉP

  • Đường kính: M6 – M70

  • Lõi cáp: FC; IWRC

  • Vật liệu: Thép thường, Thép không gỉ (Inox)

  • Tải trọng: 1,85 – 350 tấn

  • Tiêu chuẩn sản xuất: BS, DIN, ISO, JIS

 TĂNG ĐƠ THÉP

  • Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép; INOX SS304; SS316; GANG
  • Bề Mặt: Mạ Điện 

 ỐC SIẾT CÁP

  •  Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép ; INOX SS304; SS316;
  • Bề Mặt: Mạ Điện

 ĐINH HÀN

  • SIZE: M10 – M25
  • Chiều dài: 50mm – 300 mm
  • Tiêu chuẩn: ISO 13918, GB/T10433; JIS B1198
  • Cấp bền: 4.6, 4.8,5.6

VẬT TƯ CƠ ĐIỆN (M&E)

  • Bề mặt hoàn thiện: Inox (Thép không gỉ), Mạ trắng và xanh, Mạ bảy màu

SẢN PHẨM VẬT TƯ LIÊN KẾT CHO KẾT CẤU THÉP DỰ ÁN – CÔNG TRÌNH

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO

  •  Ðường kính: M5 – M36

  • Chiều dài:10mm – 300mm

  • Loại ren : Ren Lững/ Ren Suốt

  • Bề mặt : Plain/Black, Mạ Chrome, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), Mạ Kẽm Dacromet/Geomet

  • Tiêu chuẩn: DIN 931/933; ISO 4014/4017; BS 4190

  • Cấp bền: 8.8; 9.8; 10.9; 12.9 (ISO 898-1)

  BULONG TIÊU CHUẨN EN

  • BS EN 14399 -3
    Size: M12- M36, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • BS EN 14399 -4
    Size: M12- M72, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • EN 15048 -1, -2
    Size: M12- M48, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • Chiều dài: 50mm – 300mm
  • Bề mặt: Plain/Black; Mạ Điện; Mạ nhúng nóng, Mạ Kẽm Geomet/Dacromet
  • Tiêu chuẩn: BS EN 14399; EN 15048-1/2

 BULONG TỰ ĐỨT S10T

  •  Ðường kính: M16 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS-II-09; EN 14399; KS B2819; GB/T 3632
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO F8T; F10T

  • Ðường kính: M12 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain/Black, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS B1186
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG NEO L

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon (Carbon Steel); INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8

 BULONG NEO I

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren/Hai Đầu Ren
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn (Manufaturing standards): JIS B1178; GB/T799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO J

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012
    Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO U

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Hai Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn : JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN1916:1995; BS 7419:2012
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

SẢN XUẤT BULONG NEO THEO YÊU CẦU

  • Đường kính: M10 – M64

  • Chiều dài: 300mm – 6000mm

  • Vật liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp kim; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316

  • Loại: Đầu bu lông có ren 1/2 chiều dài

  • Bề mặt hoàn thiện: Để trơn, Xi mạ điện phân, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012

  • Cấp độ bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (Theo tiêu chuẩn ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / GUZONG

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / TY GIẰNG XÀ GỒ/ NỐI TY

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền (Grade): 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 VÍT BẮN TÔN GỖ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX, Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu Cr6+

VÍT TÔN 

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT ĐUÔI CÁ ĐẦU DÙ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
    Độ cứng: 600/400 HV
    Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT TOLE MẠ KẼM

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX , Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

CÁP THÉP

  • Đường kính: M6 – M70

  • Lõi cáp: FC; IWRC

  • Vật liệu: Thép thường, Thép không gỉ (Inox)

  • Tải trọng: 1,85 – 350 tấn

  • Tiêu chuẩn sản xuất: BS, DIN, ISO, JIS

 TĂNG ĐƠ THÉP

  • Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép; INOX SS304; SS316; GANG
  • Bề Mặt: Mạ Điện 

 ỐC SIẾT CÁP

  •  Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép ; INOX SS304; SS316;
  • Bề Mặt: Mạ Điện

 ĐINH HÀN

  • SIZE: M10 – M25
  • Chiều dài: 50mm – 300 mm
  • Tiêu chuẩn: ISO 13918, GB/T10433; JIS B1198
  • Cấp bền: 4.6, 4.8,5.6

VẬT TƯ CƠ ĐIỆN (M&E)

  • Bề mặt hoàn thiện: Inox (Thép không gỉ), Mạ trắng và xanh, Mạ bảy màu

SẢN PHẨM VẬT TƯ LIÊN KẾT CHO KẾT CẤU THÉP DỰ ÁN – CÔNG TRÌNH

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO

  •  Ðường kính: M5 – M36

  • Chiều dài:10mm – 300mm

  • Loại ren : Ren Lững/ Ren Suốt

  • Bề mặt : Plain/Black, Mạ Chrome, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), Mạ Kẽm Dacromet/Geomet

  • Tiêu chuẩn: DIN 931/933; ISO 4014/4017; BS 4190

  • Cấp bền: 8.8; 9.8; 10.9; 12.9 (ISO 898-1)

  BULONG TIÊU CHUẨN EN

  • BS EN 14399 -3
    Size: M12- M36, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • BS EN 14399 -4
    Size: M12- M72, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • EN 15048 -1, -2
    Size: M12- M48, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • Chiều dài: 50mm – 300mm
  • Bề mặt: Plain/Black; Mạ Điện; Mạ nhúng nóng, Mạ Kẽm Geomet/Dacromet
  • Tiêu chuẩn: BS EN 14399; EN 15048-1/2

 BULONG TỰ ĐỨT S10T

  •  Ðường kính: M16 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS-II-09; EN 14399; KS B2819; GB/T 3632
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO F8T; F10T

  • Ðường kính: M12 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain/Black, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS B1186
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG NEO L

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon (Carbon Steel); INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8

 BULONG NEO I

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren/Hai Đầu Ren
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn (Manufaturing standards): JIS B1178; GB/T799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO J

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012
    Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO U

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Hai Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn : JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN1916:1995; BS 7419:2012
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

SẢN XUẤT BULONG NEO THEO YÊU CẦU

  • Đường kính: M10 – M64

  • Chiều dài: 300mm – 6000mm

  • Vật liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp kim; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316

  • Loại: Đầu bu lông có ren 1/2 chiều dài

  • Bề mặt hoàn thiện: Để trơn, Xi mạ điện phân, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012

  • Cấp độ bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (Theo tiêu chuẩn ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / GUZONG

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / TY GIẰNG XÀ GỒ/ NỐI TY

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền (Grade): 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 VÍT BẮN TÔN GỖ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX, Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu Cr6+

VÍT TÔN 

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT ĐUÔI CÁ ĐẦU DÙ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
    Độ cứng: 600/400 HV
    Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT TOLE MẠ KẼM

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX , Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 TĂNG ĐƠ THÉP

  • Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép; INOX SS304; SS316; GANG
  • Bề Mặt: Mạ Điện 

CÁP THÉP

  • Đường kính: M6 – M70

  • Lõi cáp: FC; IWRC

  • Vật liệu: Thép thường, Thép không gỉ (Inox)

  • Tải trọng: 1,85 – 350 tấn

  • Tiêu chuẩn sản xuất: BS, DIN, ISO, JIS

 ỐC SIẾT CÁP

  •  Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép ; INOX SS304; SS316;
  • Bề Mặt: Mạ Điện

 ĐINH HÀN

  • SIZE: M10 – M25
  • Chiều dài: 50mm – 300 mm
  • Tiêu chuẩn: ISO 13918, GB/T10433; JIS B1198
  • Cấp bền: 4.6, 4.8,5.6

VẬT TƯ CƠ ĐIỆN (M&E)

  • Bề mặt hoàn thiện: Inox (Thép không gỉ), Mạ trắng và xanh, Mạ bảy màu

SẢN PHẨM VẬT TƯ LIÊN KẾT CHO KẾT CẤU THÉP DỰ ÁN – CÔNG TRÌNH

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO

  •  Ðường kính: M5 – M36

  • Chiều dài:10mm – 300mm

  • Loại ren : Ren Lững/ Ren Suốt

  • Bề mặt : Plain/Black, Mạ Chrome, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), Mạ Kẽm Dacromet/Geomet

  • Tiêu chuẩn: DIN 931/933; ISO 4014/4017; BS 4190

  • Cấp bền: 8.8; 9.8; 10.9; 12.9 (ISO 898-1)

  BULONG TIÊU CHUẨN EN

  • BS EN 14399 -3
    Size: M12- M36, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • BS EN 14399 -4
    Size: M12- M72, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • EN 15048 -1, -2
    Size: M12- M48, Cấp bền: 8.8; 10.9
  • Chiều dài: 50mm – 300mm
  • Bề mặt: Plain/Black; Mạ Điện; Mạ nhúng nóng, Mạ Kẽm Geomet/Dacromet
  • Tiêu chuẩn: BS EN 14399; EN 15048-1/2

 BULONG TỰ ĐỨT S10T

  •  Ðường kính: M16 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS-II-09; EN 14399; KS B2819; GB/T 3632
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG CƯỜNG ÐỘ CAO F8T; F10T

  • Ðường kính: M12 – M30
  • Chiều dài: 40mm – 220mm
  • Bề mặt: Plain/Black, Mạ Kẽm Dacromet/Geomet
  • Tiêu chuẩn: JIS B1186
  • Cấp bền: 8.8; 10.9 (ISO 898-1)

 BULONG NEO L

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon (Carbon Steel); INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8

 BULONG NEO I

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren/Hai Đầu Ren
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn (Manufaturing standards): JIS B1178; GB/T799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO J

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp Kim; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Một Đầu Ren 
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012
    Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 BULONG NEO U

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX SS304; SS316
  • Loại ren: Hai Đầu Ren 
  • Bề mặt: Bare Plain, Mạ Điện, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn : JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN1916:1995; BS 7419:2012
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

SẢN XUẤT BULONG NEO THEO YÊU CẦU

  • Đường kính: M10 – M64

  • Chiều dài: 300mm – 6000mm

  • Vật liệu: Thép Cacbon; Thép Hợp kim; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316

  • Loại: Đầu bu lông có ren 1/2 chiều dài

  • Bề mặt hoàn thiện: Để trơn, Xi mạ điện phân, Mạ Nhúng Nóng, INOX: SS304; SS316

  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS B1178; GB/T 799; ASTM F1554; TCVN 1916:1995; BS 7419:2012

  • Cấp độ bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (Theo tiêu chuẩn ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / GUZONG

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền: 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 TYREN / TY GIẰNG XÀ GỒ/ NỐI TY

  • Ðường kính: M10 – M64
  • Chiều dài: 300mm – 6000mm
  • Vật Liệu: Thép Cacbon; INOX (Thép không gỉ) SS304; SS316
  • Loại ren: Ren Suốt/ Ren Hai Đầu
  • Bề mặt: Plain, Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Nhúng Nóng (Hot – Dip Galvanized), INOX: SS304; SS316
  • Tiêu chuẩn: DIN 976-1; GB/T 899; TCVN 1916:1995
  • Cấp bền (Grade): 3.6; 4.6; 5.6; 6.6; 8.8 (ISO 898-1/TCVN 1916:1995)

 VÍT BẮN TÔN GỖ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX, Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu Cr6+

VÍT TÔN 

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện, Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT ĐUÔI CÁ ĐẦU DÙ

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu 
    Độ cứng: 600/400 HV
    Bề mặt: INOX (Thép không gỉ), Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

 VÍT TOLE MẠ KẼM

  • Chiều dài: 25mm, 30mm, 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 100mm, 120mm
  • Đường kính: Theo yêu cầu
  • Độ cứng: 600/400 HV
  • Bề mặt: INOX , Mạ Điện (Electro – Zinc – Plated), Mạ Dacromet, Xi 7 Màu (Plating Seven) Cr6+, Xi Cr 3+

CÁP THÉP

  • Đường kính: M6 – M70

  • Lõi cáp: FC; IWRC

  • Vật liệu: Thép thường, Thép không gỉ (Inox)

  • Tải trọng: 1,85 – 350 tấn

  • Tiêu chuẩn sản xuất: BS, DIN, ISO, JIS

 TĂNG ĐƠ THÉP

  • Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép; INOX SS304; SS316; GANG
  • Bề Mặt: Mạ Điện 

 ỐC SIẾT CÁP

  •  Đường kính: M6 – M20
  • Vật Liệu: Thép ; INOX SS304; SS316;
  • Bề Mặt: Mạ Điện

 ĐINH HÀN

  • SIZE: M10 – M25
  • Chiều dài: 50mm – 300 mm
  • Tiêu chuẩn: ISO 13918, GB/T10433; JIS B1198
  • Cấp bền: 4.6, 4.8,5.6

VẬT TƯ CƠ ĐIỆN (M&E)

  • Bề mặt hoàn thiện: Inox (Thép không gỉ), Mạ trắng và xanh, Mạ bảy màu

VÌ SAO NÊN LỰA CHỌN CƯỜNG THỊNH CTEG?

Giữa muôn vàn lựa chọn trên thị trường, làm sao để tìm được một đối tác thật sự đáng tin cậy?
Bạn đã bao giờ tự hỏi: Thương hiệu ấy có bao nhiêu năm kinh nghiệm? Nhà máy có đủ lớn để đáp ứng tiến độ dự án? Người đứng đầu có tầm nhìn và uy tín ra sao? Và, liệu chất lượng sản phẩm có được duy trì ổn định qua từng đơn hàng?

Đôi khi, câu trả lời không nằm ở số lượng, mà nằm ở chất lượng – sự bền vững – niềm tin.

Đăng ký báo giá

CƯỜNG THỊNH CTEG – TÌM KIẾM ĐỐI TÁC CÔNG TY KẾT CẤU THÉP QUY MÔ LỚN VÀ CƠ HỘI HỢP TÁC QUỐC TẾ

Cường Thịnh CTEG – với hơn 10 năm uy tín trong lĩnh vực sản xuất bu lông, ốc vít chất lượng cao tại Việt Nam – đang tìm kiếm đối tác chuyên về xây dựng kết cấu thép – nhà khung thép – cầu đường – cảng …cùng các kiến trúc sư dày dặn kinh nghiệm đang làm trong lĩnh vực xây dựng

Liên hệ ngay qua hotline: 0914 117 937 hoặc điền form bên dưới để được đội ngũ CTEG hỗ trợ nhanh chóng.
Chúng tôi trân trọng mọi cơ hội hợp tác bền vững cùng những đối tác tin cậy!

Cường Thịnh CTEG chuyên cung cấp bu lông, ốc vít cho các dự án quy mô lớn và nhà thầu kết cấu thép. Với cam kết chất lượng vượt trội, sản phẩm của chúng tôi không chỉ đạt tiêu chuẩn quốc tế mà còn được gia công theo yêu cầu riêng của từng khách hàng, đảm bảo tối ưu cho mọi công trình.

CHỨNG NHẬN – GIẤY CHỨNG CHỈ

Nhấp vào từng hình để xem chi tiết

 

CÁC DỰ ÁN TIÊU BIỂU

Một số dự án tiêu biểu có sự tham gia của Cường Thịnh CTEG với vai trò là nhà cung cấp vật tư liên kết như bu lông liên kết, bu lông neo, vít bắn mái…

Sân bay quốc tế Long Thành

Nhà máy Deayong – Vũng Tàu

Dự án nhà máy LEGO – Bình Dương

Dự án điện năng lượng mặt trời – Bac Lieu

Chuỗi dự án BW – Bình Dương

Nhà máy Novas – Vũng Tàu

Nhà máy gạo Hạnh Phúc – An Giang

Khu căn hộ Skyhome – HCMC

Nhà máy điện tử Hansoi – Đồng Nai

Nhà máy Moorim Vina – Vũng Tàu

Dự án Cholimex – Bến Lức, Long An

Dự án SATRA – Quận 6

TIN TỨC VỀ CƯỜNG THỊNH CTEG

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ TỪ CTEG

Bằng cách điền thông tin vào mẫu dưới đây, đội ngũ Cường Thịnh sẽ liên hệ với bạn để tư vấn trong thời gian sớm nhất. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin của bạn.

Ví dụ: báo giá bulong neo, thăm nhà máy...

Đăng ký tải báo giá sỉ

Bằng cách điền thông tin ở form dưới đây, đội ngũ nhân viên Cường Thịnh sẽ liên hệ tư vấn cho quý khách trong thời gian sớm nhất. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin

Ví dụ: báo giá bulong neo, thăm nhà máy...